Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông công bố danh mục các ngành/chương trình dự kiến được hưởng học bổng
<p>Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo chương trình đào tạo đại học, chương trình tài năng-thạc sĩ tích hợp cử nhân tại Học viện thuộc các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược dự kiến được xét, hưởng chính sách học bổng.</p>
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo các chương trình đào tạo đại học, chương trình tài năng-thạc sĩ tích hợp cử nhân tại Học viện thuộc các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược dự kiến được xét, hưởng chính sách học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ và Quyết định số 1826/QĐ-BGD&ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nghị định 179/2026/NĐ-CP với chính sách học bổng dành cho người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược được kỳ vọng sẽ giúp giảm áp lực tài chính, đồng thời thu hút học sinh có năng lực theo đuổi các lĩnh vực STEM .
Cùng với việc mở rộng chương trình đào tạo, Nghị định 179/2026/NĐ-CP đưa ra chính sách hỗ trợ học bổng trực tiếp cho người học. Mức hỗ trợ đối với sinh viên dao động từ 3,7 đến 5,6 triệu đồng mỗi tháng, tùy theo ngành và chương trình đào tạo.
Các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược dự kiến được xét, hưởng chính sách học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ và Quyết định số 1826/QĐ-BGD&ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo bao gồm:
| TT | Mã xét tuyển | Tên ngành/chương trình xét tuyển | Mã ngành | Tên ngành theo Danh mục cấp IV |
I. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG-THẠC SĨ TÍCH HỢP CỬ NHÂN | ||||
| 1 | 8480101TN | Khoa học máy tính | 8480101 | Khoa học máy tính |
| 2 | 8480104TN | Hệ thống thông tin | 8480104 | Hệ thống thông tin |
| 3 | 8480202TN | An toàn thông tin | 8480202 | An toàn thông tin |
| 4 | 8520208TN | Kỹ thuật viễn thông | 8520208 | Kỹ thuật viễn thông |
| 5 | 8520203TN | Kỹ thuật điện tử | 8520203 | Kỹ thuật điện tử |
| II. NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ | ||||
| 6 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
| 7 | 7520207AT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
| 8 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
| 9 | 7510301VM | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử (dự kiến) |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin |
| 11 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo |
| 12 | 7480202 | An toàn thông tin | 7480202 | An toàn thông tin |
| 13 | 7480101 | Khoa học dữ liệu | 7480101 | Khoa học máy tính |
| 14 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH MỚI TỪ NĂM 2026 | ||||
| 15 | 7520207HK | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
| 16 | 7520216UR | UAV và Robot di động tự hành | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
| IV. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, ĐẶC THÙ | ||||
| 17 | 7480201CL | Công nghệ thông tin | 7480201 | Công nghệ thông tin |
| 18 | 7480202CL | An toàn thông tin | 7480202 | An toàn thông tin |
| 19 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 7480201 | Công nghệ thông tin |
| 20 | 7480201UD | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 7480201 | Công nghệ thông tin |
Tiêu chuẩn và điều kiện xét cấp học bổng được Học viện thực hiện theo quy định tại Nghị định 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.