Theo Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của UBND tỉnh Nghệ An:
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ có 08 TTHC bao gồm: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ); Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu; Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ;
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu; Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến; Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực.
Lĩnh vực sở hữu trí tuệ có 08 TTHC bao gồm: Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc; Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp; Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp; Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp.
Lĩnh vực tần số vô tuyến điện có 20 TTHC bao gồm: Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá; Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá; Thủ tục cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá; Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá; Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư; Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư; Thủ tục cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư; Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư;
Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế); Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế); Thủ tục cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế); Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế); Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; Thủ tục gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ;
Thủ tục cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; Thủ tục cấp Giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư; Thủ tục cấp đổi Giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư; Thủ tục cấp Giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải; Thủ tục cấp đổi Giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải.
Lĩnh vực viễn thông và Internet có 10 TTHC gồm: Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất); Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP; Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất); Thủ tục cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ tục cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất); Thủ tục phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá; Thủ tục hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Nội dung công bố các TTHC tại Quyết định này sửa đổi, bổ sung nội dung công bố 7 TTHC tương ứng tại các số thứ tự: 12, 27, 28, 29, 31, 38 Mục I, số thứ tự 01 Mục IV Phụ lục kèm theo Quyết định số 1513/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 của UBND tỉnh; 39 TTHC tương ứng tại các số thứ tự: 7, 8, 9, 11, 13, 14, 15, 16, 23, 24 Mục I, các số thứ tự từ 01 đến 20 Mục II, các số thứ tự: 01, 02, 06, 9, 10, 11, 19 Mục III, các số thứ tự: 03, 06 Mục VI Phụ lục kèm theo Quyết định số 1925/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của UBND. Bãi bỏ 3 TTHC tương ứng tại các số thứ tự: 30, 32, 33 Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1513/QĐ-UBND ngày 28/5/2025 của UBND tỉnh về công bố danh mục TTHC chuẩn hoá thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.

