STT | Tổ chức giám định | Lĩnh vực | Quyết định |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Giám định Vinacontrol Thành phố Hồ ChíMinh | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. | |
| 2 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol | Giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tự tại Chi nhánh Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol Hà Nội. | |
| 3 | Công ty TNHH Giám định, Định giá và Dịch vụ kỹ thuật BảoTín | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. | |
| 4 | Công ty Cổ phần giám định Worldcontrol | Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng. | |
| 5 | Công ty Cổ phần giám định Nam Việt | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. | |
| 6 | Công ty Cổ phần giám định và khử trùng FCC | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. | |
| 7 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol Hải Phòng | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. | |
| 8 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol Hà Nội | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. | |
| 9 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 | Giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư. | |
| 10 | Công ty TNHH Giám định Vinacontrol Thành phố Hồ Chí Minh | Giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư. | |
| 11 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. | |
| 12 | Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định TTP | Máy móc, thiết bị đã quasử dụng. | |
| 13 | Công ty TNHH Giám định Quốc tế Việt Nam | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. | |
| 14 | Chi nhánh Công ty Cổ phần tập đoàn Vinacontrol Đà Nẵng | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. | |
| 15 | Công ty Cổ phần Dịch vụ và Giám định Bảo Minh | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | |
| 16 | Công ty TNHH Korea Authorized Inspection & Research Institute | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | |
| 17 | Tổ chức giám định Nippon Kaiji Kentei Kyokai | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | |
| 18 | Công ty Cổ phần Giám định Á Việt | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | |
| 19 | Công ty Cổ phần giám định hàng hóa Duy Hoàng | Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng | |
| 20 | Chi nhánh Công ty cổ phần Tập đoàn Vinacontrol Quảng Ninh | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | |
| 21 | Công ty cổ phần Giám định và Dịch vụ Đại Việt | Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng | |
| 22 | Công ty cổ phần Khoa học kỹ thuật AIPAS Việt Nam | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng | |
| 23 | Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định quốc tế TNN | Máy móc, thiết bị nhập khẩu đã qua sử dụng | |
| 24 | Công ty Cổ phần ECOSIN | Máy móc, thiết bị nhập khẩu đã qua sử dụng | |
| 25 | Trung tâm giám định và chứng nhận hợp chuẩn hợp quy Vietcert | 1. Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng; 2. Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng. | 3635/QĐ-BKHCN |
Tổ chức giám định
Tổng hợp các tổ chức giám định theo các quyết định của Bộ Khoa học và Công nghệ.